bán cầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nửa hình cầu: Một nửa của một hình cầu hoàn chỉnh, được tạo ra khi cắt hình cầu bằng một mặt phẳng đi qua tâm của nó.
- Nửa phần của Trái Đất: Một nửa bề mặt Trái Đất, được chia theo các đường quy ước địa lý.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mái vòm của tòa nhà có hình bán cầu. (Phần mái có hình dạng là một nửa hình cầu.)
- Việt Nam nằm ở bắc bán cầu. (Lãnh thổ Việt Nam thuộc về nửa phần phía bắc của Trái Đất.)
- Đường xích đạo chia Trái Đất thành nam bán cầu và bắc bán cầu. (Đường trung tâm này phân chia thành hai nửa: phía nam và phía bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bán cầu não": Thuật ngữ trong giải phẫu học chỉ một trong hai nửa (trái và phải) của đại não.
- Bán cầu não trái thường đảm nhiệm chức năng ngôn ngữ và logic.
- "bán cầu đông" / "bán cầu tây": Cách chia Trái Đất thành hai nửa dựa trên kinh tuyến gốc (0 độ).
- Châu Á nằm chủ yếu ở bán cầu đông.
Biến thể và từ liên quan
- Bắc bán cầu (danh từ): Nửa Trái Đất nằm phía bắc đường xích đạo.
- Nam bán cầu (danh từ): Nửa Trái Đất nằm phía nam đường xích đạo.
- Đông bán cầu (danh từ): Nửa Trái Đất nằm phía đông kinh tuyến gốc.
- Tây bán cầu (danh từ): Nửa Trái Đất nằm phía tây kinh tuyến gốc.
- Hình cầu (danh từ): Hình khối tròn hoàn chỉnh trong không gian ba chiều, là cơ sở để tạo ra "bán cầu".
Từ đồng nghĩa
- Nửa hình cầu: (Cách giải thích hình học cho nghĩa thứ nhất).
- Phân nửa địa cầu: (Cách nói trang trọng hơn cho nghĩa thứ hai liên quan đến Trái Đất).
Các cụm từ liên quan
- Thuộc bán cầu: Chỉ vị trí địa lý thuộc về một nửa Trái Đất cụ thể.
- Úc là một quốc gia thuộc nam bán cầu.
- Đường chia bán cầu: Chỉ các đường quy ước như xích đạo hoặc kinh tuyến gốc dùng để phân chia.
- Đường xích đạo là đường chia bán cầu quan trọng nhất.
- d. 1 Nửa hình cầu. Hình bán cầu. 2 Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).